₫30.896.219,33
+₫260.457,82(+0,85%)
*Dữ liệu cập nhật lần cuối: 2026-07-18 13:43 (UTC+8)
Tính đến 2026-07-18 13:43, Eli Lilly & Co. (LLY) đang giao dịch ở ₫30.896.219,33, với tổng vốn hóa thị trường là ₫29594,45T, tỷ lệ P/E là 46,72 và tỷ suất cổ tức là 0,53%. Giá cổ phiếu hôm nay biến động trong khoảng ₫30.370.587,15 và ₫31.127.853,85. Giá hiện tại cao hơn 1,73% so với mức thấp nhất trong ngày và thấp hơn 0,74% so với mức cao nhất trong ngày, với khối lượng giao dịch là 2,43M. Trong 52 tuần qua, LLY đã giao dịch trong khoảng từ ₫16.344.907,34 đến ₫32.739.076,32 và giá hiện tại cách mức cao nhất trong 52 tuần -5,62%.
Các chỉ số chính của
Đóng cửa hôm qua₫32.227.855,79
Vốn hóa thị trường₫29594,45T
Khối lượng2,43M
Tỷ lệ P/E46,72
Lợi suất cổ tức (TTM)0,53%
Số lượng cổ tức₫45.331,19
EPS pha loãng (TTM)28,25
Thu nhập ròng (FY)₫540,78T
Doanh thu (FY)₫1707,88T
Ngày báo cáo thu nhập2026-08-05
Ước tính EPS8,80
Ước tính doanh thu₫536,57T
Số cổ phiếu đang lưu hành918,28M
Beta (1 năm)0.517
Ngày giao dịch không hưởng quyền2026-08-14
Ngày thanh toán cổ tức2026-09-10
Giới thiệu
Eli Lilly and Company là một công ty dược phẩm toàn cầu nổi bật, chuyên nghiên cứu, phát triển và thương mại hóa các loại thuốc dành cho con người trên toàn thế giới. Các sản phẩm điều trị của công ty bao gồm một bộ đầy đủ các loại thuốc điều trị tiểu đường. Điều này bao gồm các dạng insulin khác nhau như Basaglar, dòng Humalog (ví dụ: Mix 75/25, U-100, U-200, Mix 50/50), các sản phẩm insulin lispro (bao gồm protamine và mix 75/25), và dòng Humulin (ví dụ: 70/30, N, R, U-500). Hơn nữa, Eli Lilly cung cấp các phương pháp điều trị đặc biệt cho bệnh tiểu đường type 2, như Jardiance, Trajenta và Trulicity. Trong lĩnh vực ung thư, Eli Lilly có một danh mục mạnh mẽ nhắm vào các loại ung thư khác nhau. Các sản phẩm này bao gồm Alimta cho ung thư phổi không nhỏ tế bào (NSCLC) và mesothelioma màng phổi ác tính; Cyramza, dùng cho ung thư dạ dày di căn, ung thư tuyến nối dạ dày-thực quản, ung thư phổi không nhỏ di căn, ung thư đại tràng di căn và ung thư gan tế bào gan; Erbitux cho ung thư đại tràng và các loại ung thư đầu cổ khác; Retevmo, dùng trong ung thư phổi không nhỏ di căn, ung thư tuyến giáp tủy và các loại ung thư tuyến giáp khác; Tyvyt cho lymphoma Hodgkin cổ điển tái phát hoặc kháng thuốc và ung thư phổi không nhỏ dòng không sừng hóa; và Verzenio, được chỉ định cho ung thư vú di căn HR+, HER2-, dương tính hạch, ung thư vú sớm và ung thư vú di căn. Đối với các bệnh tự miễn và viêm, công ty cung cấp Olumiant cho viêm khớp dạng thấp, và Taltz, điều trị vảy nến mảng, viêm khớp vảy nến, viêm cột sống dính khớp và viêm cột sống không chụp X-quang. Để đáp ứng nhu cầu về thần kinh và quản lý đau, Eli Lilly cung cấp Cymbalta cho rối loạn trầm cảm, đau thần kinh ngoại biên do tiểu đường, rối loạn lo âu tổng quát, hội chứng đau cơ xơ hóa và đau mãn tính cơ xương khớp. Emgality có sẵn để phòng ngừa migraine và đau nửa đầu chu kỳ, trong khi Zyprexa điều trị tâm thần phân liệt, rối loạn lưỡng cực I, và hỗ trợ duy trì rối loạn lưỡng cực. Các sản phẩm quan trọng khác bao gồm Bamlanivimab và etesevimab, cùng Bebtelovimab, đều được phát triển cho COVID-19. Cialis được cung cấp để điều trị rối loạn cương dương và phì đại tuyến tiền liệt lành tính, còn Forteo dành cho loãng xương. Eli Lilly tích cực tham gia các hợp tác chiến lược với nhiều đối tác, bao gồm Incyte Corporation; Boehringer Ingelheim Pharmaceuticals, Inc.; AbCellera Biologics Inc.; Junshi Biosciences; Regor Therapeutics Group; Lycia Therapeutics, Inc.; Kumquat Biosciences Inc.; Entos Pharmaceuticals Inc.; và Foghorn Therapeutics Inc. Thành lập từ năm 1876, Eli Lilly and Company đặt trụ sở chính tại Indianapolis, Indiana.
Lĩnh vựcChăm sóc sức khỏe
Ngành nghềNhà sản xuất dược phẩm - Tổng hợp
CEODavid A. Ricks
Trụ sở chínhIndianapolis,IN,US
Trang web chính thứchttps://www.lilly.com
Nhân sự (FY)50,00K
Doanh thu trung bình (1 năm)₫34,15B
Thu nhập ròng trên mỗi nhân viên₫10,81B
Câu hỏi thường gặp về LLY
Giá cổ phiếu Eli Lilly & Co. (LLY) hôm nay là bao nhiêu?
x
Eli Lilly & Co. (LLY) hiện đang giao dịch ở mức ₫30.896.219,33, với biến động 24h qua là +0,85%. Phạm vi giao dịch 52 tuần là từ ₫16.344.907,34 đến ₫32.739.076,32.
Mức giá cao nhất và thấp nhất trong 52 tuần của Eli Lilly & Co. (LLY) là bao nhiêu?
x
Tỷ lệ giá trên thu nhập (P/E) của Eli Lilly & Co. (LLY) là bao nhiêu? Nó chỉ ra điều gì?
x
Vốn hóa thị trường của Eli Lilly & Co. (LLY) là bao nhiêu?
x
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) hàng quý gần đây nhất của Eli Lilly & Co. (LLY) là bao nhiêu?
x
Bạn nên mua hay bán Eli Lilly & Co. (LLY) vào thời điểm này?
x
Những yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến giá cổ phiếu Eli Lilly & Co. (LLY)?
x
Làm thế nào để mua cổ phiếu Eli Lilly & Co. (LLY)?
x
Cảnh báo rủi ro
Thị trường chứng khoán tiềm ẩn rủi ro cao và biến động giá mạnh. Giá trị khoản đầu tư của bạn có thể tăng hoặc giảm, và bạn có thể không thu hồi được toàn bộ số tiền đã đầu tư. Hiệu suất hoạt động trong quá khứ không phải là chỉ báo đáng tin cậy cho kết quả tương lai. Trước khi đưa ra bất kỳ quyết định đầu tư nào, bạn nên đánh giá cẩn thận kinh nghiệm đầu tư, tình hình tài chính, mục tiêu đầu tư và khả năng chấp nhận rủi ro của mình, đồng thời tự mình nghiên cứu. Nếu cần thiết, hãy tham khảo ý kiến của một cố vấn tài chính độc lập.
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Nội dung trên trang này chỉ được cung cấp cho mục đích thông tin và không cấu thành tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính hoặc khuyến nghị giao dịch. Gate sẽ không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ tổn thất hoặc thiệt hại nào phát sinh từ các quyết định tài chính đó. Hơn nữa, xin lưu ý rằng Gate có thể không cung cấp đầy đủ dịch vụ tại một số thị trường và khu vực pháp lý nhất định, bao gồm nhưng không giới hạn ở Hoa Kỳ, Canada, Iran và Cuba. Để biết thêm thông tin về các Khu vực bị hạn chế, vui lòng tham khảo Thỏa thuận người dùng.






